Trắc nghiệm toán lớp 10 học kì 1 có đáp án – Tracnghiemchuan

Trắc nghiệm toán lớp 10 học kì 1 tracnghiemchuan.com là bộ tài liệu ôn tập được biên soạn bám sát chương trình Giáo dục phổ thông mới, bao gồm đầy đủ các chuyên đề trọng tâm như mệnh đề, tập hợp, hàm số, phương trình và bất phương trình. Hệ thống câu hỏi được phân chia theo mức độ từ nhận biết đến vận dụng cao, kèm đáp án chi tiết, giúp học sinh lớp 10 củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và tự tin đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 1.

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 10 NXB Chân Trời Sáng Tạo – Tracnghiemchuan

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 10 NXB Cánh Diều

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 10 NXB Kết Nối Tri Thức

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 10 học kì 2 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10 học kì 1

1. Câu 1: Cho tập hợp \( A = \{x \in \mathbb{R} \mid -3 < x \leq 5\} \). Tập hợp \( A \) được viết dưới dạng khoảng, nửa khoảng là:

2. Câu 2: Phủ định của mệnh đề \( \forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0 \) là:

3. Câu 3: Cho hai tập hợp \( A = \{1; 2; 3; 4; 5\} \) và \( B = \{2; 4; 6\} \). Tập hợp \( A \setminus B \) là:

4. Câu 4: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \( 2x + 3y > 6 \)?

5. Câu 5: Giá trị của \( \sin 150^\circ \) bằng:

6. Câu 6: Cho tam giác \( ABC \) có \( a = 8 \), \( b = 10 \) và góc \( C = 60^\circ \). Độ dài cạnh \( c \) là:

7. Câu 7: Diện tích \( S \) của tam giác \( ABC \) có ba cạnh \( a=13 \), \( b=14 \), \( c=15 \) là:

8. Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

9. Câu 9: Tọa độ đỉnh \( I \) của parabol \( (P): y = x^2 - 4x + 1 \) là:

10. Câu 10: Tập xác định của hàm số \( y = \sqrt{x - 2} \) là:

11. Câu 11: Cho hai vectơ \( \vec{a} \) và \( \vec{b} \) không cùng phương. Vectơ nào sau đây cùng hướng với \( 2\vec{a} + 3\vec{b} \)?

12. Câu 12: Trong mặt phẳng \( Oxy \), cho \( A(1; 2) \) và \( B(3; 4) \). Tọa độ trung điểm \( M \) của đoạn thẳng \( AB \) là:

13. Câu 13: Cho tam giác \( ABC \) có trọng tâm \( G \). Đẳng thức nào sau đây đúng?

14. Câu 14: Tích vô hướng của hai vectơ \( \vec{u} = (1; 2) \) và \( \vec{v} = (3; -1) \) là:

15. Câu 15: Số quy tròn của số \( a = 1234,567 \) đến hàng phần mười là:

16. Câu 16: Cho hàm số \( y = ax^2 + bx + c \) có đồ thị là parabol với bề lõm hướng xuống dưới. Khẳng định nào đúng?

17. Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình \( x^2 - 3x + 2 < 0 \) là:

18. Câu 18: Cho tam giác \( ABC \) đều cạnh \( a \). Tính \( \vec{AB} \cdot \vec{AC} \).

19. Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề kéo theo đúng?

20. Câu 20: Cho \( \cos \alpha = -\frac{2}{3} \) với \( 90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Tính \( \sin \alpha \).

21. Câu 21: Số phần tử của tập hợp \( S = \{n \in \mathbb{N} \mid n^2 < 20\} \) là:

22. Câu 22: Tìm \( m \) để hàm số \( y = (m-1)x^2 + 2x - 3 \) là hàm số bậc hai.

23. Câu 23: Trục đối xứng của parabol \( y = -x^2 + 6x - 1 \) là đường thẳng:

24. Câu 24: Cho hình bình hành \( ABCD \). Vectơ tổng \( \vec{AB} + \vec{AD} \) bằng:

25. Câu 25: Khoảng cách giữa hai điểm \( A(1; 4) \) và \( B(4; 0) \) là:

26. Câu 26: Cho tam giác \( ABC \). Tìm vị trí điểm \( M \) sao cho \( \vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC} = \vec{0} \).

27. Câu 27: Cho tập hợp \( X = [0; 3] \) và \( Y = (1; 4) \). Tập hợp \( X \cap Y \) là:

28. Câu 28: Giá trị nhỏ nhất của hàm số \( y = x^2 - 2x + 5 \) là:

29. Câu 29: Cho \( \vec{a} = (2; -3) \). Độ dài của vectơ \( \vec{a} \) là:

30. Câu 30: Cho tam giác \( ABC \) có \( \angle A = 120^\circ \). Khẳng định nào sau đây đúng?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...