Trắc nghiệm toán lớp 10 NXB Kết Nối Tri Thức – Tracnghiemchuan

Thích nghi với chương trình GDPT mới đòi hỏi nguồn tài liệu bám sát SGK và phương pháp ôn tập chủ động. Trắc nghiệm Toán lớp 10 NXB Kết Nối Tri Thức tại tracnghiemchuan.com cung cấp hệ thống câu hỏi trắc nghiệm online được biên soạn theo từng bài học trong bộ Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, từ Tập hợp, Mệnh đề đến Vectơ và Hệ thức lượng trong tam giác. Các đề có đáp án, lời giải chi tiết và chấm điểm tự động, giúp học sinh củng cố kiến thức, rèn kỹ năng bấm máy tính và nâng cao hiệu quả làm bài.

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 10 NXB Chân Trời Sáng Tạo – Tracnghiemchuan

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 10 NXB Cánh Diều

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 10 học kì 2 có đáp án

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 10 học kì 1 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10 NXB Kết Nối Tri Thức

1. Câu hỏi: Cho tập hợp \( A = \{x \in \mathbb{R} | 1 < x \le 5\} \). Tập hợp \( A \) được viết dưới dạng khoảng, nửa khoảng là:

2. Câu hỏi: Phủ định của mệnh đề "\( \forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0 \)" là:

3. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có \( a=8, b=10, \hat{C}=60^\circ \). Độ dài cạnh \( c \) là:

4. Câu hỏi: Miền nghiệm của bất phương trình \( 2x + y > 3 \) chứa điểm nào sau đây?

5. Câu hỏi: Giá trị của \( \cos 150^\circ \) bằng:

6. Câu hỏi: Cho vector \( \vec{a} = (2; -3) \) và \( \vec{b} = (5; 1) \). Tọa độ của vector \( \vec{u} = \vec{a} + 2\vec{b} \) là:

7. Câu hỏi: Hàm số \( y = -x^2 + 4x - 3 \) đồng biến trên khoảng nào?

8. Câu hỏi: Tìm tập xác định của hàm số \( y = \sqrt{x - 2} + \frac{1}{x - 5} \):

9. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) đều cạnh \( a \). Tích vô hướng \( \vec{AB} \cdot \vec{AC} \) bằng:

10. Câu hỏi: Tọa độ đỉnh \( I \) của parabol \( (P): y = 2x^2 - 4x + 1 \) là:

11. Câu hỏi: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

12. Câu hỏi: Số các chỉnh hợp chập 2 của 10 phần tử là:

13. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ, phương trình tham số của đường thẳng đi qua \( M(1; -2) \) và có vector chỉ phương \( \vec{u} = (3; 4) \) là:

14. Câu hỏi: Khoảng cách từ điểm \( A(1; 1) \) đến đường thẳng \( \Delta: 3x + 4y + 3 = 0 \) là:

15. Câu hỏi: Phương trình đường tròn tâm \( I(2; -3) \) và bán kính \( R = 4 \) là:

16. Câu hỏi: Khai triển nhị thức Newton biểu thức \( (x + 2)^4 \) có hệ số của \( x^2 \) là:

17. Câu hỏi: Một hộp chứa 3 bi đỏ và 4 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất để được 2 bi cùng màu là:

18. Câu hỏi: Cho Elip \( (E): \frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{9} = 1 \). Độ dài trục lớn của Elip là:

19. Câu hỏi: Tập nghiệm của bất phương trình \( x^2 - 3x + 2 \le 0 \) là:

20. Câu hỏi: Vector nào sau đây là một vector pháp tuyến của đường thẳng \( d: x - 2y + 5 = 0 \)?

21. Câu hỏi: Cho \( \cos \alpha = \frac{4}{5} \) với \( 0 < \alpha < \frac{\pi}{2} \). Giá trị của \( \sin \alpha \) là:

22. Câu hỏi: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm \( A(2; 0) \) và \( B(0; -3) \) là:

23. Câu hỏi: Số quy tròn của số \( \bar{a} = 12,4567 \) đến hàng phần trăm là:

24. Câu hỏi: Cho mẫu số liệu: 2, 5, 8, 10, 15. Trung vị của mẫu số liệu này là:

25. Câu hỏi: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

26. Câu hỏi: Tìm tham số \( m \) để phương trình \( x^2 - 2mx + m + 2 = 0 \) có hai nghiệm phân biệt:

27. Câu hỏi: Cho hai đường thẳng \( d_1: x - y + 2 = 0 \) và \( d_2: x + y + 4 = 0 \). Góc giữa hai đường thẳng này là:

28. Câu hỏi: Tổng các hệ số trong khai triển \( (x+1)^5 \) là:

29. Câu hỏi: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh đi trực nhật. Số cách chọn để có ít nhất 1 học sinh nữ là:

30. Câu hỏi: Cho biểu thức \( f(x) = \frac{x-1}{x+2} \). Tập giá trị của \( x \) để \( f(x) > 0 \) là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...